Tủ sấy parafin đối lưu tự nhiên, đa năng, dòng Unpa

Thương hiệu: Memmert
| |
MSP: MEMMUN30PA
|
150,800,000₫
Kiểu dáng:
Mô tả
Tên sản phẩm: Tủ sấy parafin đối lưu tự nhiên, đa năng, dòng Unpa
Hãng sản xuất: Memmert
Tủ sấy parafin UNpa cung cấp khả năng kiểm soát nhiệt độ chính xác và đồng nhất của môi trường nhúng parafin mà không làm giảm chất lượng. Tủ sấy parafin UNpa được thiết kế đặc biệt để chuẩn bị mẫu đáng tin cậy trong phòng thí nghiệm và có menu vận hành trực quan và dễ sử dụng cùng với buồng làm việc và vỏ bằng thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn và dễ vệ sinh.
  • Độ an toàn nhiệt cao thông qua nhiều chế độ bảo vệ quá nhiệt
  • Tủ sấy trực quan, thân thiện với người dùng với 2 màn hình TFT. Các thông số ControlCOCKPIT: Nhiệt độ (độ C hoặc độ F), thời gian chương trình, múi giờ và thời gian mùa hè/ mùa đông
  • Hai cảm biến PT 100 trong mạch 4 dây để giám sát lẫn nhau, đảm nhiệm các chức năng trong trường hợp xảy ra lỗi
  • Dữ liệu giao thức đã ghi được hiển thị trên ControlCOCKPIT (tối đa 10000 giá trị tương ứng với khoảng 1 tuần)
  • Giao diện Ethernet để đọc nhật ký giao thức và để tải lên và triển khai các chương trình và để ghi nhật ký trực tuyến
  • Nhiều chế độ bảo vệ quá nhiệt với báo động bằng âm thanh và hình ảnh: Giám sát nhiệt độ điện tử TWW/ TWB có thể điều chỉnh trên màn hình (thiết bị an toàn nhiệt độ có thể điều chỉnh độc lập Loại 3.1, bảo vệ mẫu và lò)
Nhờ có độ mao dẫn cao, parafin lỏng là môi trường nhúng lý tưởng. Tuy nhiên, đặc tính này có thể dẫn đến cặn dầu trong các khoang nhỏ. Vì lý do này, khoang bên trong của tủ sấy parafin UNpa gần như kín khí vì không có khí nạp hoặc khí thải. Không có nguy cơ bắt lửa cặn hoặc làm hỏng các thành phần cơ khí và điện tử.
Do khoang gần như kín khí nên không có không khí bên ngoài nào được trao đổi. Từ đó, lợi thế của sự phân phối nhiệt độ đồng đều nhờ hệ thống gia nhiệt toàn diện bề mặt lớn được áp dụng trong tủ sấy phát huy tác dụng. Không có sự đối lưu cưỡng bức, sự tương tác hoàn hảo của hệ thống điều khiển và bộ phận gia nhiệt đảm bảo tính đồng nhất và ổn định nhiệt độ vô song.
Thông số kĩ thuật:
ModelUN75paUN110paUN160paUN30paUN55pa
Temperature fluctuation (time)0,1°C0,1°C0,1°C0,1°C0,1°C
Temperature range+30…+80°C+30…+80°C+30…+80°C+30…+80°C+30…+80°C
Capacity74 L108 L161 L32 L53 L
Convection typeNatural convectionNatural convectionNatural convectionNatural convectionNatural convection
Shelves supplied (max.)0 (6)0 (5)0 (8)0 (3)0 (4)
Max. load per shelf20 kg20 kg20 kg20 kg20 kg
Max. chamber capacity120 kg175 kg210 kg60 kg80 kg
Max. power consumption2500 W2800 W3200 W1600 W2000 W
Power consumption2500 W2800 W3200 W1600 W2000 W
Weight64 kg72 kg80 kg44 kg55 kg
Thông số kỹ thuật
Cấu hình cơ bản
Bình luận
Đánh giá sản phẩm

Sản phẩm đã xem

Đăng kí nhận tin